Download best browser! It free!!!
QUOCHUY.WEN.RU

CENTRER SCRIPT WAP/WEB, Tổng hợp tài liệu học tiếng Hàn Quốc
+ Android games applications
+ Iphone games applications
+ Symbian os games applications
+ WindowsMobile games applications
+ Wap/WEB CODE Mã Nguồn -Nhập môn cơ bản tiếng hàn Lê Huy Khoa
* Từ tượng thanh - 의성어
* Chuyên ngành kiểm toán - kế toán
* Cơ khí -(기계공업)
* Từ vựng Tính cách con người - (사람의 성격)
* Từ vựng về pháp luật
* Từ vựng ngành điện -(전기용어)
* Một số từ khi các bạn đi làm tóc cần biết
* Từ vựng ngành May
* Một số kính ngữ trong tiếng Hàn(높임말)
* Những động từ thường gặp
* 의료(Y tế)
* Đồ nấu ăn(요리에 관련된 용어)
* Cung hoàng đạo (황도대)
* Nghề nghiệp(직업종류)
* Các loại hoa (꽃종류)
* Từ vựng thường dùng khi đến Hàn
* 자동차 - ô tô
* Từ vựng tiếng Hàn chủ đề : mẹ và Bé
* Từ vựng chủ đề - Địa điểm
* Giao tiếp theo tình huống - Ở Hiệu Cắt Tóc
* 슈퍼마켓에서 Ở Siêu thị
* 제화점에서 – Tiệm Bán Giày
* Từ vựng tiếng Hàn Quốc – giao tiếp theo tình huống – Nhà Hàng
* Từ Vựng tiếng Quốc - Giao tiếp theo tình Huống - Bệnh Viện
* Từ vựng tiếng Hàn Quốc - giao tiếp theo tình Huống -Ngân Hàng
* Từ vựng tiếng hàn - giao tiếp theo tình Huống - Bưu Điện (우체국)
* Từ Vựng Xây dựng
* Từ vựng Nông thôn
* Từ Vựng Văn Phòng
* TỔNG HỢP 1
* Korean Adjectives … English Adjectives … Tính từ
* Bộ phận cơ thể 2
* TỪ CHUYÊN NGÀNH MÔI TRƯỜNG
* Các từ nằm trong ngành xây dựng 2
* Từ viết tắt dùng trong Ngoại thương (xuất nhập khẩu)
* Từ trái nghĩa
* Chuyên ngành điện, điện tử
* Từ Điển Chuyên Ngành – Động Tác
* 직계가족 (Quan hệ trực hệ)
* Chủ đề về tên những toà nhà
* Từ vựng Chủ đề – Văn phòng 2
* 동물: Động vật
* Đồ dùng trẻ em(아기용품)
* Các loại bệnh viện và các khoa
* Từ về nấu nướng(요리에대한용어)
* Đạo cụ âm nhạc(음악도구)
* Ngành may mặc 2
* TỪ VỰNG 1 a-z
*Từ vựng tiếng Hàn Quốc chủ để - Máy tính
*Từ vựng tiếng Hàn Quốc – chủ đề -- Quần Áo
*Từ vựng tiếng Hàn Quốc – chủ đề -Từ Loại trong tiếng Hàn
*Từ vựng tiếng Hàn Quốc chủ đề - Hôn nhân và giới tính
*Từ vựng chủ đề - Vật dụng gia đình
*ĐỘNG TỪ
*Từ vựng tiếng Hàn Quốc - giao tiếp theo tình Huống -- Du lịch
*Từ vựng tiếng Hàn Quốc – Giao tiếp theo tình huống – Sinh Hoạt
*Trường Học – Học Tập
*Từ Vựng Giao Tiếp Theo Tình Huống – Ngày Lễ .. Ngày Kỷ Niệm
*Cơ quan nhà nước - 국가기관
*Từ Điển Chuyên Ngành - Cơ thể và tác dụng sinh lý
*Từ điển chuyên Ngành - Doanh nghiệp
*Từ Điển Chuyên Ngành – Quan hệ con người với người
*Công nghiệp và Nông nghiệp
*Từ Điển Chuyên Ngành – Động Tác
*Từ Điển Chuyên Ngành – Môi trường 2
*Từ Điển Chuyên Ngành - Bệnh Và Trị Liệu
*Từ Điển Chuyên Ngành - Luật và trật tự xã hội
*Từ điển chuyên ngành – Ăn Uống
*Từ điển chuyên ngành – Nghệ Thuật
*Từ điển chuyên ngành - Thời trang và ăn mặc
-Họ của Hàn Quốc và Triều tiên thường gặp
-1301 ~ 2236 hán hàn
-Hán Hàn … Chữ Hán … Hán Việt … Tiếng Việt … Tiếng Anh
-Vài từ liên quan đến chữ Nhân (人)
-Từ 101~ 300
-Từ 901~1300
-Từ 701~847
-847 Hán tự âm Hàn Hán Việt Ý nghĩa và các từ liên quan
-Từ 501~600
-Từ 601~700
-Từ 301~600
-Từ 401~500
-Từ 201~ 300
-Từ 301~ 400
-Từ 1~300
+TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN THỰC DỤNG
+TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN THỰC DỤNG (Phần 2)
+TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN THỰC DỤNG (Phần 4)
+TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN THỰC DỤNG(Phần 3)
+TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN THỰC DỤNG(Phần 5)
+TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN THỰC DỤNG (Phần 1)
+Ngữ Pháp Tiêu Chuẩn (1, 2, 3, 4)
+Ngữ Pháp Tiêu Chuẩn (Bài 5, 6, 7, 8)
+Ngữ Pháp Tiêu Chuẩn (Bài 9, 10, 11, 12)
+NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN - LÊ HUY KHOA 1
+NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN - LÊ HUY KHOA 2
*6000 CÂU TIẾNG HÀN QUỐC THÔNG DỤNG 0276-0325
*6000 CÂU TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG 0001-0175
*6000 CÂU TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG 0176-0275
*MẪU CÂU CƠ BẢN 21
*MẪU CÂU CƠ BẢN 41
*MẪU CÂU CƠ BẢN 31
*MẪU CÂU CƠ BẢN 11
*MẪU CÂU CƠ BẢN 16
*MẪU CÂU CƠ BẢN 1
*MẪU CÂU CƠ BẢN 6
*THÀNH NGỮ 4 CHỮ - 한국어 사자성어
*MẪU CÂU CƠ BẢN
*Tiếng Hàn Sơ Cấp
*giáo trình seoul 21-30
*giáo trình seoul 16-20
*giáo trình seoul 11-15
*giáo trình seoul 6-10
*giáo trình seoul 1-5
*Giao tiếp (교제) (Ở NHÀ HÀNG)
*Giao tiếp (교제) 접대 (THĂM VIẾNG VÀ TIẾP ĐÃI)
*Giao tiếp (교제) (MỜI)
*CÁCH ĐỌC TIẾNG HÀN
*TIẾNG HÀN - VIETSENS 2
*TIẾNG HÀN - VIETSENS 1
*Ebook cùng học Tiếng hàn - Cô VŨ THANH HƯƠNG 1-38
*Ebook cùng học Tiếng hàn - Cô VŨ THANH HƯƠNG 39-76
*Ebook cùng học Tiếng hàn - Cô VŨ THANH HƯƠNG 77-111
*Ebook cùng học Tiếng hàn - Cô VŨ THANH HƯƠNG 112-130
*TIN NHẮN TỎ TÌNH
*THỜI GIAN RẢNH RỖI
*NÓI CHUYỆN ĐIỆN THOẠI
*CUỘC SỐNG HÀNG NGÀY
*RỜI KHỎI NHÀ - QUAY VỀ
*Hỏi Đường - Phương Hướng - Vị Trí
*THỈNH CẦU - GIÚP ĐỠ
*THỜI TIẾT KHÍ HẬU
*Học Tập -Học Hỏi
*HỎI AI ĐÓ CÓ MẤT HÀNG GÌ KHÔNG
*TỰ GIỚI THIỆU
*TÌNH YÊU TÌNH BẠN
*NGOẠI HÌNH
*Nghề Nghiệp - Công Việc
*TẠM BIỆT
*NGÔN NGỮ
*TIẾC NUỐI
*CẢM ƠN
*Gia Đình -Tình Trạng Hôn Nhân
*HỌ VÀ TÊN
*Các Câu Nói Thông Dụng Hàng Ngày
*NGÀY THÁNG NĂM
*HẠNH PHÚC XUNG SƯỚNG
*Thời Gian -Giờ Giấc
*NGÀY LỄ
*KHEN NGỢ
*Tiền Tệ - Giá Cả
*TÍNH CÁCH
*SỨC KHỎE
*DẠY DỖ - KHUYÊN NHỦ - NHẮC NHỞ
*TỪ CHỐI - ĐỒNG Ý
*CHÚC MỪNG
*BUỒN LO LẮNG
*Địa Chỉ Nơi Ở - Nơi Chốn
*친구란? Bạn bè là?
*ĐANG LÀM GÌ
*CÁC VẤN ĐỀ KHÁC
-hoc tieng han quoc.zip (1,09mb)sách dùng trên pc định dạng chm


Pdaviet.com Gocmobile.net Msinhvien.com
QUOCHUY.FALL.VN
Copyright 2009-2015 Facebook: quoc.huy.336!